tang thương

Học thuật
Thân thiện
tang thương

Một người đàn ông mặc quần áo rách rưới trông rất tang thương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự biến đổi, sự đổi thay lớn lao (thường chỉ cảnh đổ nát, suy tàn sau biến cố): "tang thương" dùng để chỉ sự thay đổi ghê gớm của cuộc đời hay cảnh vật, thường theo chiều hướng từ thịnh vượng sang suy tàn, hoang phế. Nghĩa này thường được dùng trong văn chương cổ.
  2. Tính từ:

    • Tiều tụy, khổ sở, thảm thương: "tang thương" miêu tả vẻ ngoài rách rưới, tàn tạ hoặc một cảnh ngộ đáng thương, đau khổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiến tranh đi qua, để lại cảnh tang thương khắp nơi. (Sau khi chiến tranh đi qua, để lại khắp nơi cảnh tượng đổ nát, hoang tàn.)
    • Mấy chục năm trở lại, quê hương đã nếm trải bao nỗi tang thương. (Mấy chục năm trở lại đây, quê hương đã trải qua biết bao sự đổi thay, mất mát.)
  • Tính từ:

    • Sau trận lụt, dân làng trông ai cũng tang thương. (Sau trận lụt, người dân trong làng trông ai cũng tiều tụy, khổ sở.)
    • Căn nhà hoang với khu vườn đầy cỏ dại trông thật tang thương. (Căn nhà hoang với khu vườn đầy cỏ dại trông thật tàn tạ, thảm thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảnh tang thương": cảnh tượng đổ nát, tiêu điều.

    • Thành phố sau động đất hiện lên một cảnh tang thương. (Thành phố sau trận động đất hiện ra một cảnh tượng đổ nát, tiêu điều.)
  • "Cuộc bể dâu tang thương": cụm từ văn học dùng để von về sự đổi thay lớn lao, dâu bể của cuộc đời.

    • Ông già kể lại cuộc bể dâu tang thương của cả một dòng họ. (Ông lão kể lại câu chuyện về những biến cố, đổi thay lớn lao của cả một dòng họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tang hải (danh từ, cổ): nghĩa đen "bể dâu", chỉ sự biến đổi lớn lao của thế sự, thường đi đôi với "tang thương".
  • Thảm thương (tính từ): đáng thương, gây nên sự thương xót.
  • Tiêu điều (tính từ): cảnh vật hoang vắng, xơ xác, thiếu sức sống.
Từ đồng nghĩa
  • Đau thương: đau đớn thương xót (nhấn mạnh cảm xúc).
  • Thê lương: ảm đạm, buồn thảm (thường dùng cho cảnh vật, không khí).
  • Hoang tàn: đổ nát, không còn người chăm sóc.
Từ trái nghĩa
  • Thịnh vượng: phát đạt, giàu có.
  • Phồn hoa: náo nhiệt, trù phú.
  • Tươi tốt: xanh tươi, đầy sức sống (dùng cho cảnh vật).
tang thương

Một người đàn ông mặc quần áo rách rưới trông rất tang thương.

  1. 1. d. Cuộc đời biến đổi (). 2. t. Khổ sở tiều tụy : Quần áo rách rưới trông tang thương quá !